Từ: huy, y có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ huy, y:

褘 huy, y

Đây là các chữ cấu thành từ này: huy,y

huy, y [huy, y]

U+8918, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui1;
Việt bính: fai1;

huy, y

Nghĩa Trung Việt của từ 褘

(Danh) Khăn che đầu gối hay trùm đầu dùng khi tế lễ.

(Danh)
Áo lễ của hoàng hậu.Một âm là y.

(Tính)
Đẹp, tốt.

Chữ gần giống với 褘:

, , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

Dị thể chữ 褘

,

Chữ gần giống 褘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褘 Tự hình chữ 褘 Tự hình chữ 褘 Tự hình chữ 褘

Nghĩa chữ nôm của chữ: y

y:tên của y (hắn, ả)
y:chuẩn y; y án
y:Y trị; y học; y sĩ
y:Y nha (kêu ken két); nói bép xép
y:Y hi! (than ôi!)
y: 
y:y (sóng lăn tăn)
y:y (lời khen)
y󰑤:y (khẩn cấp)
y:y (khẩn cấp)
y:y (bộ gốc)
y:y (bộ gốc)
y:y học, y trị
y:Y (chất iridium (Ir))
y:Y (chất iridium (Ir))
y:y (con cò)
y:y (con cò)
huy, y tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huy, y Tìm thêm nội dung cho: huy, y