Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huy, y có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ huy, y:
Biến thể giản thể: 袆;
Pinyin: hui1;
Việt bính: fai1;
褘 huy, y
(Danh) Áo lễ của hoàng hậu.Một âm là y.
(Tính) Đẹp, tốt.
Pinyin: hui1;
Việt bính: fai1;
褘 huy, y
Nghĩa Trung Việt của từ 褘
(Danh) Khăn che đầu gối hay trùm đầu dùng khi tế lễ.(Danh) Áo lễ của hoàng hậu.Một âm là y.
(Tính) Đẹp, tốt.
Dị thể chữ 褘
袆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: y
| y | 伊: | tên của y (hắn, ả) |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| y | 医: | Y trị; y học; y sĩ |
| y | 咿: | Y nha (kêu ken két); nói bép xép |
| y | 噫: | Y hi! (than ôi!) |
| y | 毉: | |
| y | 漪: | y (sóng lăn tăn) |
| y | 猗: | y (lời khen) |
| y | : | y (khẩn cấp) |
| y | 繄: | y (khẩn cấp) |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| y | 衤: | y (bộ gốc) |
| y | 醫: | y học, y trị |
| y | 銥: | Y (chất iridium (Ir)) |
| y | 铱: | Y (chất iridium (Ir)) |
| y | 鷖: | y (con cò) |
| y | 鹥: | y (con cò) |

Tìm hình ảnh cho: huy, y Tìm thêm nội dung cho: huy, y
